Bình giữ nhiệt Hydro Flask - Đèn pin Ledlenser - Dao đa năng Leatherman - Đồ outdoor chính hãng - Microsoft Surface - Loa di động - Smart Home - Phụ kiện Luxury - Phụ kiện điện thoại…..
Giá cả hợp lý nhất
Đa dạng về mẫu mã, chủng loại
Giao hàng nhanh chóng, tiện lợi
Nếu sản phẩm hết hàng, Vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi

Bộ thu MoveMic hoạt động như một phụ kiện bổ sung để tăng khả năng tương thích của hệ thống micro cài áo không dây cho điện thoại MoveMic One hoặc MoveMic Two của bạn. Chỉ cần kết nối nó bằng cáp USB-C hoặc cáp 3,5mm được cung cấp với máy ảnh, máy tính hoặc với điện thoại di động của bạn để có thêm khả năng tương thích với các ứng dụng của bên thứ ba. Nó mở rộng phạm vi hoạt động cho MoveMic của bạn, mang lại nhiều tùy chọn hơn để ghi lại những âm thanh vượt trội cho tất cả các thiết bị của bạn.

Bộ thu MoveMic tăng cường khả năng tương thích của micro cài áo không dây MoveMic với camera và ứng dụng của bên thứ ba trên điện thoại di động của bạn.
Trong thế giới sáng tạo nội dung nhanh chóng ngày nay, Bộ thu của MoveMic giúp tăng sự linh hoạt để chuyển đổi giữa các thiết bị mà không làm giảm chất lượng âm thanh.
Giờ đây, bạn có thể sử dụng cùng một micro với điện thoại, máy ảnh và tất cả các ứng dụng yêu thích của mình.

Bộ thu MoveMic đảm bảo rằng dù bạn đang sử dụng điện thoại di động hay máy ảnh DSLR, bạn sẽ luôn có được trải nghiệm âm thanh Shure hàng đầu như nhau.
6 thắc mắc thường gặp về Shure MoveMic
Cách kết nối MoveMic với điện thoại di động Lần đầu tiên kết nối MoveMic với Receiver thì cần làm thế nào?
Độ trễ của Shure MoveMic
Shure MoveMic và tai nghe AONIC 50 Gen 2 giành Giải thưởng VIP TWICE năm 2024
Shure MoveMic giành được 2 giải thưởng không phải dạng vừa đâu về thiết kế
| MODEL | The MoveMic Receiver | ||||
| MFi Certified | Yes | ||||
| Frequency Response | 50 - 20,000 Hz | ||||
| Dynamic Range | 100 dB, A-weighted | ||||
| Signal-to-Noise Ratio | 68 dB SPL, A-weighted | ||||
| Equivalent Input Noise | 26 dB SPL, A-weighted | ||||
| Maximum SPL | 130 dB SPL | ||||
| Sensitivity (with MV-LAV) | -37 dBFS @94 dB SPL (1 Pascal RMS) | ||||
| Bit Depth | 24-bit | ||||
| Sampling Rate | 48 kHz | ||||
| Gain Adjustment Range | 0 to 60 dB | ||||
| Minimum Load Impedance (Headphone) | 16 Ω | ||||
| Maximum Headphone Output Level | 26.4mW @ 1% THD | ||||
| Minimum Load Impedance (Camera Out) | 2k Ω | ||||
| Maximum Camera Output Level (Mic) | -26dBV | ||||
| Maximum Camera Output Level (Line) | -8.3dBV | ||||
| Range | Up to 100 ft (30m) line of sight | ||||
| Radio Frequency Range | 2400 MHz to 2483.5 MHz | ||||
| Technology | Bluetooth Low Energy and Proprietary | ||||
| RF Output Power | SC7LW +16 dBm SC6LW +9.82 dBm | ||||
| Dimensions | 52.8 x 67 x 19 mm (2 x 2.64 x 0.75 in.), H x W x D | ||||
| Weight | 81 g (2.86 oz.) | ||||
| Housing | Black PC/ABS Thermoplastic | ||||
| Antenna | Sheet metal (tin-plated steel) | ||||
| Battery Type | VDL 652133-SH battery pack | ||||
| Battery Runtime (MoveMic to MV-R Receiver) |
| ||||
| Battery Runtime (MV-R Receiver) |
|
Nhận xét đánh giá